Cao su chống va đập cửa

Từ: 各种各样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各种各样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 各种各样 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèzhǒng gèyàng] 1. đủ loại; đủ kiểu。具有多种多样的特征。
2. khác nhau; mọi loại。具有各不相同的种类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các:các nơi; các bạn
cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc:gỡ gạc
gật:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các:các nơi; các bạn
cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc:gỡ gạc
gật:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
各种各样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 各种各样 Tìm thêm nội dung cho: 各种各样