Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 迭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迭, chiết tự chữ DẬP, DẬT, DẮT, DẶT, GIẬT, ĐIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迭:
迭
Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;
迭 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 迭
(Động) Đắp đổi, thay phiên.◎Như: canh điệt 更迭 thay đổi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoan bi ưu lạc điệt vãng lai 歡悲憂樂迭往來 (Côn sơn ca 崑山歌) Vui buồn lo sướng đổi thay nhau qua lại.
(Động) Ngừng, thôi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bôn đáo lang hạ, chỉ kiến Chân Nhân hướng tiền, khiếu khổ bất điệt 奔到廊下, 只見真人向前, 叫苦不迭意 (Đệ nhất hồi) Chạy ra tới hành lang, chỉ thấy Chân Nhân hướng về phía trước, kêu khổ không ngớt.
(Động) Kịp, đạt tới.
(Động) Xâm lấn.
(Động) Mất, thoát mất.
(Phó) Lần lượt, luân lưu.
◇Thẩm Ước 沈約: Cương nhu điệt dụng 剛柔迭用 (Tống thư Tạ Linh Vận 宋書謝靈運) Cứng mềm dùng lần lượt.
(Phó) Nhiều lần, liên tiếp.
◎Như: điệt tao tỏa bại 迭遭挫敗 liên tiếp gặp phải thất bại.
dật, như "ẩn dật; dư dật; dật dờ" (vhn)
điệt, như "điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại)" (btcn)
giật, như "giật mình" (btcn)
dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (gdhn)
dắt, như "dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt" (gdhn)
dặt, như "dè dặt; dìu dặt" (gdhn)
Nghĩa của 迭 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP, ĐIỆT
1. thay phiên; thay nhau; luân lưu。轮流;替换。
更迭
thay phiên nhau
2. nhiều lần; nhiều。屡次。
迭挫强敌
nhiều lần thắng giặc
迭有新发现。
có nhiều phát hiện mới
3. kịp; đuổi kịp。及2.。
忙不迭
vội vã; vội vàng.
Từ ghép:
迭出 ; 迭次 ; 迭代 ; 迭连 ; 迭忙 ; 迭起 ; 迭为宾主
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP, ĐIỆT
1. thay phiên; thay nhau; luân lưu。轮流;替换。
更迭
thay phiên nhau
2. nhiều lần; nhiều。屡次。
迭挫强敌
nhiều lần thắng giặc
迭有新发现。
có nhiều phát hiện mới
3. kịp; đuổi kịp。及2.。
忙不迭
vội vã; vội vàng.
Từ ghép:
迭出 ; 迭次 ; 迭代 ; 迭连 ; 迭忙 ; 迭起 ; 迭为宾主
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迭
| dập | 迭: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dật | 迭: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dắt | 迭: | dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt |
| dặt | 迭: | dè dặt; dìu dặt |
| dựt | 迭: | |
| giật | 迭: | giật mình |
| điệt | 迭: | điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại) |

Tìm hình ảnh cho: 迭 Tìm thêm nội dung cho: 迭
