Từ: 谐音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谐音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谐音 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéyīn] hài âm (âm đọc gần giống hoặc giống nhau)。字词的音相同或相近。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谐

giai:giai chấn (hoà hợp)
hài:hài kịch; hài hoà; hài lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
谐音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谐音 Tìm thêm nội dung cho: 谐音