Từ: 爆震 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆震:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爆震 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàozhèn] bạo chấn; chấn động dữ dội; đập; đánh; va; đụng。在发动机里当压力和温度增高时,雾化汽油未经点燃就爆炸,使发动机剧烈震动,这种现象叫做爆震。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
爆震 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆震 Tìm thêm nội dung cho: 爆震