Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 險 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 險, chiết tự chữ HIẾM, HIỂM, HĨM, HẺM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 險:

險 hiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 險

Chiết tự chữ hiếm, hiểm, hĩm, hẻm bao gồm chữ 阜 僉 hoặc 阝 僉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 險 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 僉
  • phụ
  • thiêm
  • 2. 險 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 僉
  • phụ, ấp
  • thiêm
  • hiểm [hiểm]

    U+96AA, tổng 15 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian3, yan2, jian3;
    Việt bính: him2
    1. [隘險] ải hiểm 2. [陰險] âm hiểm 3. [保險] bảo hiểm 4. [邊險] biên hiểm 5. [奸險] gian hiểm 6. [凶險] hung hiểm 7. [冒險] mạo hiểm 8. [危險] nguy hiểm 9. [出險] xuất hiểm;

    hiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 險

    (Danh) Chỗ trọng yếu, nơi địa thế ách yếu, có ngăn trở.
    ◎Như: thiên hiểm
    vùng hiểm yếu thiên nhiên.

    (Danh)
    Sự gì yên nguy, thành bại chưa thể biết trước được.
    ◎Như: mạo hiểm xông pha sự bất trắc, chỗ hiểm nguy khó lường.

    (Danh)
    Sự dự trù lo liệu trước để có điều kiện ứng phó khi gặp phải tai nạn bất ngờ (bảo hiểm).
    ◎Như: thọ hiểm bảo hiểm nhân mạng, xa hiểm bảo hiểm tai nạn xe.

    (Tính)
    Nguy, trắc trở.
    ◎Như: hiểm ải nơi nguy hiểm, hiểm đạo đường trắc trở, nguy nan.

    (Tính)
    Gian ác, âm độc, xảo quyệt, nguy hại.
    ◎Như: âm hiểm âm độc, hiểm trá xảo trá, gian hiểm gian ác.

    (Tính)
    Nguy cấp.
    ◎Như: hiểm cục tình huống nguy cấp, thoát li hiểm cảnh thoát khỏi tình cảnh nguy cấp.

    (Tính)
    Kì quái, mắc míu (nói về văn chương).
    ◎Như: hiểm kính hay hiểm tiễu kì quái, không theo phép thường, khiến cho người xem phải ghê lòng sởn tóc.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhược đề quá ư tân xảo, vận quá ư hiểm, tái bất đắc hữu hảo thi, chung thị tiểu gia khí , , , (Đệ tam thập thất hồi) Nếu ra đầu bài lắt léo quá, hạn vần hiểm hóc quá, thơ không thể nào hay được, rốt cuộc đâm ra gò bó, hẹp hòi.

    (Phó)
    Suýt, xém, chút xíu nữa.
    ◎Như: hiểm bị hoạt mai suýt bị chôn sống.
    ◇Tây sương kí 西: Hiểm hóa tố vọng phu thạch (Đệ tứ bổn ) Chút xíu nữa là hóa làm hòn đá vọng phu.

    hiểm, như "bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm" (vhn)
    hẻm, như "ngõ hẻm" (btcn)
    hiếm, như "hiêm hoi, khan hiếm" (btcn)
    hĩm, như "cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 險:

    , 𨼼,

    Dị thể chữ 險

    ,

    Chữ gần giống 險

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 險 Tự hình chữ 險 Tự hình chữ 險 Tự hình chữ 險

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 險

    hiếm:hiêm hoi, khan hiếm
    hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
    hĩm:cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân)
    hẻm:ngõ hẻm
    險 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 險 Tìm thêm nội dung cho: 險