Từ: 恩爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恩爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēn"ài] ân ái; đằm thắm (vợ chồng)。(夫妻)亲热。
恩爱夫妻。
vợ chồng ân ái.
小两口儿十分恩爱。
hai vợ chồng vô cùng đằm thắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
恩爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩爱 Tìm thêm nội dung cho: 恩爱