Chữ 桔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桔, chiết tự chữ CÁT, KẾT, QUẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桔:

桔 kết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 桔

桔

Chiết tự chữ 桔

Chiết tự chữ cát, kết, quất bao gồm chữ 木 吉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桔 cấu thành từ 2 chữ: 木, 吉
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 吉 cát, kiết
  • kết [kết]

    U+6854, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2, ju2, xie2;
    Việt bính: aat1 gat1;

    桔 kết

    Nghĩa Trung Việt của từ 桔

    (Danh) Kết ngạnh 桔梗 cỏ kết ngạnh, dùng làm thuốc.

    (Danh)
    Kết cao 桔槔 con quay đặt ở trên mặt giếng để kéo nước lên cho dễ.Cũng như chữ 橘.

    cát, như "cây cát cánh" (gdhn)
    quất, như "quất (trái cam)" (gdhn)

    Nghĩa của 桔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: CÁT
    cần múc nước; gàu múc nước。桔槔。
    Ghi chú: 另见jú
    Từ ghép:
    桔槔 ; 桔梗
    [jú]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: QUẤT
    cây quýt。"橘"俗作"桔"。
    Ghi chú: 另见jié.

    Chữ gần giống với 桔:

    㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 桔

    棯, 根, 桃, 桂, 琹, 桁, 桀, 栿, 栾, 栽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桔 Tự hình chữ 桔 Tự hình chữ 桔 Tự hình chữ 桔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桔

    cát桔:cây cát cánh
    quất桔:quất (trái cam)
    桔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桔 Tìm thêm nội dung cho: 桔