Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乐舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèwǔ] vũ nhạc; ca múa; ca vũ。有音乐伴奏的舞蹈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
乐舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐舞 Tìm thêm nội dung cho: 乐舞