Từ: 颠倒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠倒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颠倒 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāndǎo] 1. đảo lộn; đảo ngược; lật ngược; ngược。上下、前后跟原有的或应有的位置相反。
把这两个字颠倒过来就顺了。
đảo ngược hai chữ này lại là xuôi rồi.
这一面朝上,别放颠倒了。
mặt này ở trên, đừng đặt ngược.
2. hoảng; đảo điên; rối rắm。错乱。
神魂颠倒
hoảng vía; tinh thần hoảng loạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠

điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
颠倒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颠倒 Tìm thêm nội dung cho: 颠倒