Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无风不起浪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无风不起浪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无风不起浪 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúfēngbùqǐlàng] Hán Việt: VÔ PHONG BẤT KHỞI LÃNG
không có lửa làm sao có khói; không có gió làm sao có sóng。比喻事出有因; 无烟不起火。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)
无风不起浪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无风不起浪 Tìm thêm nội dung cho: 无风不起浪