Từ: 无风不起浪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无风不起浪:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 无 • 风 • 不 • 起 • 浪
Nghĩa của 无风不起浪 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúfēngbùqǐlàng] Hán Việt: VÔ PHONG BẤT KHỞI LÃNG
không có lửa làm sao có khói; không có gió làm sao có sóng。比喻事出有因; 无烟不起火。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |