Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lia trong tiếng Việt:
["- đg. Ném hoặc đưa ngang một cách mạnh mẽ: Lia mảnh sành xuống ao."]Dịch lia sang tiếng Trung hiện đại:
抛掷 《挥动手臂, 使拿着的东西离开手。》动物
白鸥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lia
| lia | 俚: | hát thằng lia |
| lia | 攡: | ném thia lia (ném đá trên mặt nước) |
| lia | 離: | thua lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: lia Tìm thêm nội dung cho: lia
