Từ: lia có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lia:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lia

Nghĩa lia trong tiếng Việt:

["- đg. Ném hoặc đưa ngang một cách mạnh mẽ: Lia mảnh sành xuống ao."]

Dịch lia sang tiếng Trung hiện đại:

抛掷 《挥动手臂, 使拿着的东西离开手。》
动物
白鸥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lia

lia:hát thằng lia
lia:ném thia lia (ném đá trên mặt nước)
lia:thua lia lịa
lia tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lia Tìm thêm nội dung cho: lia