Cao su chống va đập cửa

Từ: thứu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thứu:

鹫 thứu鷲 thứu

Đây là các chữ cấu thành từ này: thứu

thứu [thứu]

U+9E6B, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鷲;
Pinyin: jiu4;
Việt bính: zau6;

thứu

Nghĩa Trung Việt của từ 鹫

Giản thể của chữ .

thứu, như "thứu (chim kên kên)" (gdhn)
tựu, như "tựu (con kền kền)" (gdhn)

Nghĩa của 鹫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鷲)
[jiù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: TỰU
đại bàng; chim đại bàng。见"雕"。

Chữ gần giống với 鹫:

, , , ,

Dị thể chữ 鹫

,

Chữ gần giống 鹫

, , , , , , , , 鸿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹫 Tự hình chữ 鹫 Tự hình chữ 鹫 Tự hình chữ 鹫

thứu [thứu]

U+9DF2, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiu4;
Việt bính: zau6;

thứu

Nghĩa Trung Việt của từ 鷲

(Danh) Kên kên, một giống chim hung tợn.

(Danh)
Linh Thứu sơn
núi Linh Thứu. Một núi nhỏ gần Vương Xá , nơi đức Phật Thích Ca hay dừng chân. Theo truyền thuyết, đức Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa Kinh tại đây. Tên núi Kên Kên xuất phát từ tích nói rằng Ma Vương đã tìm cách quấy phá thiền định của A-nan-đà bằng cách hiện hình với dạng của một con chim kên kên. Có sách cho rằng, các tảng đá ở núi này có hình chim kên kên.

thứu, như "thứu (chim kên kên)" (gdhn)
tựu, như "tựu (con kền kền)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鷲:

, 䳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,

Dị thể chữ 鷲

,

Chữ gần giống 鷲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷲 Tự hình chữ 鷲 Tự hình chữ 鷲 Tự hình chữ 鷲

Nghĩa chữ nôm của chữ: thứu

thứu:thứu (chim kên kên)
thứu:thứu (chim kên kên)
thứu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thứu Tìm thêm nội dung cho: thứu