Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hức có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hức:
U+6D2B, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xu4, yi4;
Việt bính: gwik1;
洫 hức, dật
Nghĩa Trung Việt của từ 洫
(Danh) Đường nước trong ruộng.(Danh) Phiếm chỉ ngòi, lạch.
◎Như: câu hức 溝洫 ngòi, lạch.
(Danh) Hào, dòng nước để bảo vệ thành.
(Động) Làm cho vơi, làm cho trống không.
◇Quản Tử 管子: Mãn giả hức chi, hư giả thật chi 滿者洫之, 虛者實之 (Tiểu xứng 小稱) Đầy thì làm cho vơi, hư thì làm cho thật.
(Động) Làm bại hoại.
(Động) Hôn hoặc, mê loạn.Một âm là dật.
§ Thông dật 溢.
hức, như "hức (mương dẫn nước vào ruộng)" (gdhn)
Nghĩa của 洫 trong tiếng Trung hiện đại:
[xù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HỨC
名
1. rãnh nước (trong đồng ruộng)。田间的水道。
沟洫
kênh rạch; mương máng
2. hào quanh thành (sông đào bảo vệ thành thời xưa)。护城河。
Số nét: 10
Hán Việt: HỨC
名
1. rãnh nước (trong đồng ruộng)。田间的水道。
沟洫
kênh rạch; mương máng
2. hào quanh thành (sông đào bảo vệ thành thời xưa)。护城河。
Chữ gần giống với 洫:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: guo2, xu4;
Việt bính: gwik1;
馘 quắc, hức
Nghĩa Trung Việt của từ 馘
(Động) Ngày xưa, cắt được cái tai bên trái của quân địch đem về dâng công gọi là quắc 馘.(Động) Cắt đứt.
◇Ngụy Thu 魏收: Quắc nhĩ tiệt tị 馘耳截鼻 (Vi Hầu Cảnh bạn di Lương triều văn 為侯景叛移梁朝文) Cắt tai xẻo mũi.
(Động) Giết, tiêu diệt.
◇Đường Dần 唐寅: Tru long xà dĩ an giang lưu, quắc mị si dĩ định dân sanh 誅龍蛇以安江流, 馘魅魑以定民生 (Hứa tinh dương thiết trụ kí 許旌陽鐵柱記) Giết rồng rắn để yên lặng dòng sông, trừ yêu quái cho yên ổn dân sinh.
(Danh) Tai trái bị cắt ra.
(Danh) Chỉ tù binh.Một âm là hức.
(Danh) Mặt mày.
◇Trang Tử 莊子: Cảo hạng hoàng hức 槁項黃馘 (Liệt ngự khấu 列御寇) Cổ gầy ngẳng mặt vàng võ.
quắc, như "quắc (thủ cấp hay tai giặc)" (gdhn)
Nghĩa của 馘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (聝)
[guó]
Bộ: 首 - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: QUẮC
cắt tai; xẻo tai。古代战争中割掉敌人的左耳计数献功。也指割下的左耳。
[guó]
Bộ: 首 - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: QUẮC
cắt tai; xẻo tai。古代战争中割掉敌人的左耳计数献功。也指割下的左耳。
Dị thể chữ 馘
聝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hức
| hức | 洫: | hức (mương dẫn nước vào ruộng) |
| hức | 䱛: | hức (tên một loại cá còn gọi là cá vược) |

Tìm hình ảnh cho: hức Tìm thêm nội dung cho: hức
