Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 套房 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàofáng] 1. phòng xép; buồng trong。套间。
一间套房
một phòng xép
2. căn hộ。由卧室、客厅、厨房、厕所等组成的成套住房。
购买豪华型套房一套。
mua một căn hộ sang trọng.
一间套房
một phòng xép
2. căn hộ。由卧室、客厅、厨房、厕所等组成的成套住房。
购买豪华型套房一套。
mua một căn hộ sang trọng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 套
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| thạo | 套: | thông thạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |

Tìm hình ảnh cho: 套房 Tìm thêm nội dung cho: 套房
