Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ trảo:
Pinyin: zhua3, zhao3;
Việt bính: zaau2;
爪 trảo
Nghĩa Trung Việt của từ 爪
(Danh) Móng chân, móng tay.◎Như: chỉ trảo 指爪 móng tay, trảo nha 爪牙 móng vuốt, nghĩa bóng chỉ các kẻ hộ vệ, tay sai.
(Danh) Chân các giống động vật.
◎Như: kê trảo 雞爪 chân gà, áp trảo 鴨爪 chân vịt.
(Danh) Ngọn, cuối, chân đồ vật.
◎Như: giá bàn tử hữu tam cá trảo 這盤子有三個爪 cái mâm này có ba chân.
(Danh) Trảo tử 爪子 móng, vuốt của động vật.
◎Như: hổ trảo tử 虎爪子 vuốt cọp, kê trảo tử 雞爪子 móng chân gà.
§ Cũng gọi là trảo nhi 爪兒.
trảo, như "trảo (móng vuốt)" (vhn)
trẩu, như "xem trảo" (btcn)
vuốt, như "nanh vuốt" (btcn)
trảu, như "cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô)" (gdhn)
Nghĩa của 爪 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎo]Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
Số nét: 4
Hán Việt: TRẢO
1. móng vuốt; vuốt (động vật)。动物的脚趾甲。
乌龟趾间有蹼,趾端有爪。
giữa các ngón chân của rùa có màng mỏng, đầu ngón chân có móng.
2. chân (chim, thú)。鸟兽的脚。
前爪
chân trước
鹰爪
chân chim ưng; vuốt chim ưng
张牙舞爪
nhe nanh múa vuốt
Từ ghép:
爪牙
[zhuǎ]
Bộ: 爪(Trảo)
Hán Việt: TRẢO
chân; vuốt; móng vuốt。义同"爪"2.,用于以下各条。
Từ ghép:
爪尖儿 ; 爪儿 ; 爪子
Số nét: 4
Hán Việt: TRẢO
1. móng vuốt; vuốt (động vật)。动物的脚趾甲。
乌龟趾间有蹼,趾端有爪。
giữa các ngón chân của rùa có màng mỏng, đầu ngón chân có móng.
2. chân (chim, thú)。鸟兽的脚。
前爪
chân trước
鹰爪
chân chim ưng; vuốt chim ưng
张牙舞爪
nhe nanh múa vuốt
Từ ghép:
爪牙
[zhuǎ]
Bộ: 爪(Trảo)
Hán Việt: TRẢO
chân; vuốt; móng vuốt。义同"爪"2.,用于以下各条。
Từ ghép:
爪尖儿 ; 爪儿 ; 爪子
Tự hình:

Pinyin: zhua3, zhao5;
Việt bính: zaau2;
爫 trảo
Nghĩa Trung Việt của từ 爫
Một hình thức của bộ trảo 爪.làm, như "làm lụng" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: zhao3, zheng3;
Việt bính: zaau2;
找 trảo
Nghĩa Trung Việt của từ 找
(Động) Tìm kiếm.◎Như: tầm trảo 尋找 tìm kiếm, tìm tòi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bình Nhi đái trạc tử thì khước thiếu liễu nhất cá, tả hữu tiền hậu loạn trảo liễu nhất phiên, tung tích toàn vô 平兒帶鐲子時卻少了一個, 左右前後亂找了一番, 蹤跡全無 (Đệ tứ thập cửu hồi) Lúc Bình Nhi định đeo vòng vào tay thì thấy thiếu một cái, phải trái trước sau tìm lung tung một lượt, chẳng còn dấu vết nào cả.
(Động) Bù vào chỗ thiếu.
◇Tây du kí 西遊記: Tiền giả lĩnh ngân nhị thập lượng, nhưng khiếm ngũ lượng. Giá cá tựu thị khách nhân, cân lai trảo ngân tử đích 前者領銀二十兩, 仍欠五兩. 這個就是客人, 跟來找銀子的 (Đệ bát thập cửu hồi) Trước đây mang đi hai mươi lạng tiền, còn thiếu năm lạng. Anh là là người lái (lợn), theo lại đây lấy số tiền còn thiếu.
quơ, như "quơ gậy" (gdhn)
chết, như "sống chết, chêt chóc; chết tiệt" (gdhn)
trảo, như "trảo (tìm; trả lại; sửa)" (gdhn)
Nghĩa của 找 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: TRẢO
1. tìm; kiếm; tìm kiếm。为了要见到或得到所需求的人或事物而努力。
找人
tìm người
找材料
tìm tài liệu
找出路
tìm lối thoát
钢笔丢了,到处找不着。
mất viết rồi, tìm không thấy.
2. trả lại; thối lại。把超过应收的部分退还;把不足的部分补上。
找钱
thối tiền; trả tiền
找齐
bù vào; bổ sung vào.
Từ ghép:
找病 ; 找补 ; 找茬儿 ; 找麻烦 ; 找平 ; 找齐 ; 找钱 ; 找事 ; 找死 ; 找头 ; 找寻 ; 找辙
Số nét: 8
Hán Việt: TRẢO
1. tìm; kiếm; tìm kiếm。为了要见到或得到所需求的人或事物而努力。
找人
tìm người
找材料
tìm tài liệu
找出路
tìm lối thoát
钢笔丢了,到处找不着。
mất viết rồi, tìm không thấy.
2. trả lại; thối lại。把超过应收的部分退还;把不足的部分补上。
找钱
thối tiền; trả tiền
找齐
bù vào; bổ sung vào.
Từ ghép:
找病 ; 找补 ; 找茬儿 ; 找麻烦 ; 找平 ; 找齐 ; 找钱 ; 找事 ; 找死 ; 找头 ; 找寻 ; 找辙
Chữ gần giống với 找:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Pinyin: zhua1, zhao1;
Việt bính: aau1 zaa1 zaau2;
抓 trảo, trao
Nghĩa Trung Việt của từ 抓
(Động) Gãi.◎Như: trảo dưỡng 抓癢 gãi ngứa, trảo đầu 抓頭 gãi đầu.
(Động) Quắp lấy, quơ lấy, bám.
◎Như: lão ưng trảo tiểu kê 老鷹抓小雞 diều hâu quắp lấy gà con.
(Động) Bắt, tóm.
◎Như: trảo tặc 抓賊 bắt giặc, trảo tiểu thâu 抓小偷 tóm tên ăn trộm.
(Động) Nắm.
◎Như: trảo trụ cơ hội 抓住機會 nắm lấy cơ hội, trảo trụ yếu điểm 抓住要點 nắm giữ trọng điểm.Một âm là trao.
(Danh) Trao tử nhi 抓子兒 trò chơi ném hột trái cây hay những hòn sỏi trên mặt nền, ai vạch được nhiều hình thì thắng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tử Quyên đẳng chánh tại na lí trảo tử nhi, doanh qua tử nhi ni 紫絹等正在那裡抓子兒, 贏瓜子兒呢 (Đệ lục thập tứ hồi) Bọn Tử Quyên đang chơi đánh chắt ở đó, ai thắng thì được hạt dưa.
co, như "co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co" (vhn)
trảo, như "trảo (nắm lấy; bắt giữ)" (gdhn)
Nghĩa của 抓 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: TRẢO
1. cầm; nắm。手指聚拢,使物体固定在手中。
一把抓住。
nắm ngay lấy
他抓起帽子就往外走。
anh ấy cầm nón lên rồi đi ra ngoài.
2. cào; gãi。人用指甲或带齿的东西或动物用爪在物体上划过。
抓痒痒
gãi ngứa
他手上被猫抓破一块皮。
tay anh ấy bị mèo cào sướt một miếng da.
3. bắt; túm。捉拿;捕捉。
抓土匪
bắt thổ phỉ
老鹰抓走了一只小鸡儿。
diều hâu đã bắt mất một con gà con.
4. nắm vững; nắm chắc。加强领导,特别着重(某方面)。
抓重点
nắm vững trọng điểm
他分工抓农业。
anh ấy phân công quản lý nông nghiệp.
5. giành làm。抢着做。
三抓两抓就把工作抓完了。
tay năm tay mười thế là xong công việc.
6. thu hút; cuốn hút (người ta chú ý)。吸引(人注意)。
这个演员一出场就抓住了观众。
diễn viên này xuất hiện là cuốn hút khán giả.
Từ ghép:
抓辫子 ; 抓膘 ; 抓兵 ; 抓彩 ; 抓差 ; 抓茬儿 ; 抓点 ; 抓丁 ; 抓赌 ; 抓耳挠腮 ; 抓夫 ; 抓哏 ; 抓工夫 ; 抓获 ; 抓髻 ; 抓紧 ; 抓阄儿 ; 抓鬏 ; 抓举 ; 抓空儿 ; 抓拿骗吃 ; 抓挠 ; 抓牛鼻子 ; 抓拍 ; 抓破脸 ; 抓手 ; 抓瞎 ; 抓小辫子 ; 抓心挠肝 ; 抓药 ; 抓周 ; 抓壮丁 ; 抓总儿
Số nét: 8
Hán Việt: TRẢO
1. cầm; nắm。手指聚拢,使物体固定在手中。
一把抓住。
nắm ngay lấy
他抓起帽子就往外走。
anh ấy cầm nón lên rồi đi ra ngoài.
2. cào; gãi。人用指甲或带齿的东西或动物用爪在物体上划过。
抓痒痒
gãi ngứa
他手上被猫抓破一块皮。
tay anh ấy bị mèo cào sướt một miếng da.
3. bắt; túm。捉拿;捕捉。
抓土匪
bắt thổ phỉ
老鹰抓走了一只小鸡儿。
diều hâu đã bắt mất một con gà con.
4. nắm vững; nắm chắc。加强领导,特别着重(某方面)。
抓重点
nắm vững trọng điểm
他分工抓农业。
anh ấy phân công quản lý nông nghiệp.
5. giành làm。抢着做。
三抓两抓就把工作抓完了。
tay năm tay mười thế là xong công việc.
6. thu hút; cuốn hút (người ta chú ý)。吸引(人注意)。
这个演员一出场就抓住了观众。
diễn viên này xuất hiện là cuốn hút khán giả.
Từ ghép:
抓辫子 ; 抓膘 ; 抓兵 ; 抓彩 ; 抓差 ; 抓茬儿 ; 抓点 ; 抓丁 ; 抓赌 ; 抓耳挠腮 ; 抓夫 ; 抓哏 ; 抓工夫 ; 抓获 ; 抓髻 ; 抓紧 ; 抓阄儿 ; 抓鬏 ; 抓举 ; 抓空儿 ; 抓拿骗吃 ; 抓挠 ; 抓牛鼻子 ; 抓拍 ; 抓破脸 ; 抓手 ; 抓瞎 ; 抓小辫子 ; 抓心挠肝 ; 抓药 ; 抓周 ; 抓壮丁 ; 抓总儿
Chữ gần giống với 抓:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Pinyin: sao1, zhao3;
Việt bính: sou1;
搔 tao, trảo
Nghĩa Trung Việt của từ 搔
(Động) Gãi, cào.◇Đỗ Phủ 杜甫: Xuất môn tao bạch thủ 出門搔白首 (Mộng Lí Bạch 夢李白) Ra cửa, gãi đầu bạc.
(Động) Quấy nhiễu, nhiễu loạn. Thông 騷.
(Danh) Tao đầu 搔頭 cái trâm cài tóc.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Hoa điền ủy địa vô nhân thâu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu 花鈿委地無人收, 翠翹金雀玉搔頭 (Trường hận ca 長恨歌) Hoa trang sức trên đầu, thoa bằng vàng ngọc hình chim thúy chim tước vứt bỏ xuống đất không ai nhặt. Tản Đà dịch thơ là: Ai người nhặt hoa rơi bỏ đất, Ôi! Thúy kiều ngọc nát vàng phai.Một âm là trảo.
(Danh) Móng chân móng tay.
trao, như "trao đổi, trao tay" (vhn)
tao, như "tao (gãi)" (btcn)
trau, như "trau chuốt" (btcn)
Nghĩa của 搔 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TAO
gãi。用指甲挠。
搔头皮。
gãi đầu.
搔到痒处(比喻说到点子上)。
gãi đúng chỗ ngứa; gõ đúng cửa.
Số nét: 14
Hán Việt: TAO
gãi。用指甲挠。
搔头皮。
gãi đầu.
搔到痒处(比喻说到点子上)。
gãi đúng chỗ ngứa; gõ đúng cửa.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trảo
| trảo | 抓: | trảo (nắm lấy; bắt giữ) |
| trảo | 找: | trảo (tìm; trả lại; sửa) |
| trảo | 爪: | trảo (móng vuốt) |

Tìm hình ảnh cho: trảo Tìm thêm nội dung cho: trảo
