Cao su chống va đập cửa

Chữ 曙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曙, chiết tự chữ THỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曙:

曙 thự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曙

Chiết tự chữ thự bao gồm chữ 日 署 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曙 cấu thành từ 2 chữ: 日, 署
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thuỳ, thợ, thự
  • thự [thự]

    U+66D9, tổng 17 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu4, shu3;
    Việt bính: cyu5 syu5;

    thự

    Nghĩa Trung Việt của từ 曙

    (Danh) Rạng đông, trời vừa sáng.
    ◇Bạch Cư Dị
    : Cảnh cảnh tinh hà dục thự thiên (Trường hận ca ) Những ngôi sao trên sông ngân (tinh hà) sáng lấp lánh như muốn là rạng đông.

    (Tính)
    Về buổi sáng sớm, ban mai.
    ◎Như: thự nhật mặt trời rạng đông, thự quang ánh sáng ban mai.
    thự, như "thự (rạng đông)" (gdhn)

    Nghĩa của 曙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǔ]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 18
    Hán Việt: THỰ
    rạng sáng; rạng đông; ban mai。天刚亮;晓。
    曙光。
    ánh ban mai.
    Từ ghép:
    曙光 ; 曙色

    Chữ gần giống với 曙:

    ,

    Chữ gần giống 曙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曙 Tự hình chữ 曙 Tự hình chữ 曙 Tự hình chữ 曙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曙

    thự:thự (rạng đông)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 曙:

    Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

    Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

    曙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曙 Tìm thêm nội dung cho: 曙