Cao su chống va đập cửa
Chữ 曙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曙, chiết tự chữ THỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曙:
曙
Pinyin: shu4, shu3;
Việt bính: cyu5 syu5;
曙 thự
Nghĩa Trung Việt của từ 曙
(Danh) Rạng đông, trời vừa sáng.◇Bạch Cư Dị 白居易: Cảnh cảnh tinh hà dục thự thiên 耿耿星河欲曙天 (Trường hận ca 長恨歌) Những ngôi sao trên sông ngân (tinh hà) sáng lấp lánh như muốn là rạng đông.
(Tính) Về buổi sáng sớm, ban mai.
◎Như: thự nhật 曙日 mặt trời rạng đông, thự quang 曙光 ánh sáng ban mai.
thự, như "thự (rạng đông)" (gdhn)
Nghĩa của 曙 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔ]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 18
Hán Việt: THỰ
rạng sáng; rạng đông; ban mai。天刚亮;晓。
曙光。
ánh ban mai.
Từ ghép:
曙光 ; 曙色
Số nét: 18
Hán Việt: THỰ
rạng sáng; rạng đông; ban mai。天刚亮;晓。
曙光。
ánh ban mai.
Từ ghép:
曙光 ; 曙色
Chữ gần giống với 曙:
曙,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曙
| thự | 曙: | thự (rạng đông) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 曙:

Tìm hình ảnh cho: 曙 Tìm thêm nội dung cho: 曙
