Chữ 茍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茍, chiết tự chữ CỨC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 茍:

茍 cức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茍

Chiết tự chữ cức bao gồm chữ 草 句 hoặc 艸 句 hoặc 艹 句 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茍 cấu thành từ 2 chữ: 草, 句
  • tháu, thảo, xáo
  • câu, cú, cấu
  • 2. 茍 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 句
  • tháu, thảo
  • câu, cú, cấu
  • 3. 茍 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 句
  • thảo
  • câu, cú, cấu
  • cức [cức]

    U+830D, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: gau2;

    cức

    Nghĩa Trung Việt của từ 茍

    (Động) Tự răn mình, tự cảnh giác.

    Chữ gần giống với 茍:

    , , 𦬹, 𦬻, 𦭒, 𦭟, 𦭦, 𦭧, 𦭪,

    Dị thể chữ 茍

    ,

    Chữ gần giống 茍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茍 Tự hình chữ 茍 Tự hình chữ 茍 Tự hình chữ 茍

    茍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茍 Tìm thêm nội dung cho: 茍