Nghĩa của 乘虚 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngxū] lợi dụng sơ hở; nhân chỗ trống; thừa lúc sơ hở。趁着空虚。
乘虚而入。
thừa lúc sơ hở chui vào.
乘虚而入。
thừa lúc sơ hở chui vào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘
| thắng | 乘: | thắng ngựa |
| thặng | 乘: | thặng (xe bốn ngựa) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |

Tìm hình ảnh cho: 乘虚 Tìm thêm nội dung cho: 乘虚
