Từ: 乘虚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘虚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乘 • 虚

Nghĩa của 乘虚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngxū] lợi dụng sơ hở; nhân chỗ trống; thừa lúc sơ hở。趁着空虚。
乘虚而入。
thừa lúc sơ hở chui vào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng乘:thắng ngựa
thặng乘:thặng (xe bốn ngựa)
thừa乘:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

hơ虚:hơ qua lửa
hư虚:hư hỏng
hưa虚:hưa nết
hử虚:thể hử; ừ hử
hự虚:hậm hự, ứ hự
khờ虚:khờ khạo, khù khờ
乘虚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘虚 Tìm thêm nội dung cho: 乘虚