Từ: 折叠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折叠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 折叠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhédié] gấp; xếp。把物体的一部分翻转和另一部分紧挨在一起。
折叠衣服
xếp quần áo
把被褥折叠得整整齐齐。
xếp chăn mền ngay ngắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠

điệp:điệp khúc; trùng điệp
折叠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折叠 Tìm thêm nội dung cho: 折叠