thừa tự
Trong thời đại phong kiến, tước vị có thể truyền lại cho con cháu, gọi là
thừa tự
承嗣.
§ Cũng gọi là
thế tập
世襲.Thừa kế tài sản hoặc sự nghiệp của tiên nhân.
§ Cũng gọi là
kế thừa
繼承.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Hoàng đế thừa tự, hải nội trắc vọng
皇帝承嗣, 海內側望 (Đệ tứ hồi) Hoàng đế nối ngôi, bốn bể trông mong.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗣
| tự | 嗣: | thừa tự |

Tìm hình ảnh cho: 承嗣 Tìm thêm nội dung cho: 承嗣
