Từ: 承嗣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承嗣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thừa tự
Trong thời đại phong kiến, tước vị có thể truyền lại cho con cháu, gọi là
thừa tự
嗣.
§ Cũng gọi là
thế tập
襲.Thừa kế tài sản hoặc sự nghiệp của tiên nhân.
§ Cũng gọi là
kế thừa
.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Hoàng đế thừa tự, hải nội trắc vọng
嗣, 望 (Đệ tứ hồi) Hoàng đế nối ngôi, bốn bể trông mong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗣

tự:thừa tự
承嗣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承嗣 Tìm thêm nội dung cho: 承嗣