Từ: 別徑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 別徑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biệt kính
Đường nhỏ ở nơi xa xôi hẻo lánh.
◇Lục Du 游:
Kiều đoạn tăng tầm biệt kính quy
歸 (Ngư gia 家) Cầu gãy sư tìm lối nhỏ về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết:biết điều; hiểu biết
biệt:đi biệt; biệt li
bét:hạng bét
bít:bưng bít; bít tất
bẹt:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết:bê bết
bệt:ngồi bệt
bịt:bịt tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徑

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
別徑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 別徑 Tìm thêm nội dung cho: 別徑