Từ: 贻误 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贻误:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贻误 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíwù] làm hỏng; làm lỡ。错误遗留下去,使受到坏的影响;耽误。
贻误后学
làm hỏng người học sau
贻误战机
lỡ mất thời cơ chiến đấu
贻误工作
làm hỏng công việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
贻误 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贻误 Tìm thêm nội dung cho: 贻误