Cao su chống va đập cửa

Chữ 拍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拍, chiết tự chữ PHÁCH, PHẠCH, PHẾCH, PHỆCH, VẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拍:

拍 phách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拍

Chiết tự chữ phách, phạch, phếch, phệch, vạch bao gồm chữ 手 白 hoặc 扌 白 hoặc 才 白 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拍 cấu thành từ 2 chữ: 手, 白
  • thủ
  • bạc, bạch
  • 2. 拍 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 白
  • thủ
  • bạc, bạch
  • 3. 拍 cấu thành từ 2 chữ: 才, 白
  • tài
  • bạc, bạch
  • phách [phách]

    U+62CD, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pai1, bo2, po4;
    Việt bính: paak3;

    phách

    Nghĩa Trung Việt của từ 拍

    (Động) Vả, tát, vỗ, phủi.
    ◎Như: phách mã đề cương
    giật cương quất ngựa.
    ◇Nguyễn Trãi : Độ đầu xuân thảo lục như yên, Xuân vũ thiêm lai thủy phách thiên , (Trại đầu xuân độ ) Ở bến đò đầu trại, cỏ xuân xanh như khói, Lại thêm mưa xuân, nước vỗ vào nền trời.

    (Động)
    Chụp hình.
    ◎Như: phách liễu nhất trương bán thân tướng chụp một tấm hình bán thân.

    (Động)
    Đánh, gửi đi.
    ◎Như: phách điện báo đánh điện báo.

    (Động)
    Nịnh hót, bợ đỡ.

    (Danh)
    Đồ vật để đánh, đập, phủi.
    ◎Như: cầu phách vợt đánh bóng, thương dăng phách đồ đập ruồi nhặng.

    (Danh)
    Nhịp, cung bực, tiết tấu.

    (Danh)
    Cái phách (dùng để đánh nhịp).
    ◎Như: phách bản nhạc khí bằng gỗ dùng để đánh nhịp.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị tiết tấu trong âm nhạc.
    ◎Như: bán phách nửa nhịp.

    (Danh)
    Một thứ binh khí để giữ thành ngày xưa.

    phếch, như "trắng phếch" (vhn)
    phách, như "nhịp phách" (btcn)
    vạch, như "vạch ra" (btcn)
    phạch, như "quạt phành phạch" (gdhn)
    phệch, như "béo phộc phệch" (gdhn)

    Nghĩa của 拍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHÁCH
    1. đập; vỗ; phủi。用手掌轻轻地打。
    拍球。
    đập bóng.
    拍手。
    phủi tay; vỗ tay.
    拍掉身上的土。
    phủi bụi trên người.
    惊涛拍岸。
    sóng lớn đập vào bờ.
    2. cái vợt; cái vỉ。(拍儿)拍打东西的用具。
    蝇拍儿。
    cái vỉ đập ruồi.
    3. nhịp (âm nhạc)。音乐中,计算乐音历时长短的单位。
    合拍。
    đúng nhịp; hoà nhịp.
    4. chụp ảnh; chụp hình。用摄影机把人、物的形象照在底片上。
    拍电影。
    quay phim.
    拍照片。
    chụp ảnh.
    5. đánh; phát (điện tín, điện báo)。发(电报等)。
    拍电报。
    đánh điện báo.
    6. tâng bốc; nịnh nót; bợ đỡ; bợ đít。拍马屁。
    吹吹拍拍。
    tâng bốc nịnh hót.
    Từ ghép:
    拍案 ; 拍巴掌 ; 拍板 ; 拍打 ; 拍发 ; 拍马屁 ; 拍卖 ; 拍摄 ; 拍手 ; 拍掌 ; 拍照 ; 拍纸簿 ; 拍子

    Chữ gần giống với 拍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 拍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拍 Tự hình chữ 拍 Tự hình chữ 拍 Tự hình chữ 拍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

    phách:nhịp phách
    phạch:quạt phành phạch
    phếch:trắng phếch
    phệch:béo phộc phệch
    vạch:vạch ra
    拍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拍 Tìm thêm nội dung cho: 拍