Từ: 口赋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口赋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 口 • 赋

Nghĩa của 口赋 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒufù] tính thuế (dựa trên đầu người)。古代每户按人口缴纳的税。也叫口算、口钱、丁口钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赋

phú赋:thi phú
口赋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口赋 Tìm thêm nội dung cho: 口赋