Từ: 也罢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 也罢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 也 • 罢

Nghĩa của 也罢 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěbà] 1. cũng được; thôi được (biểu thị ý như nhau)。表示容忍或只得如此,有"算了"或"也就算了"的意思(单用多见于戏曲)。
这种事情不知道也罢,知道了反倒难为情。
việc này không biết thì thôi chứ biết rồi lại càng khó xử.
也罢,你一定要走,我送你上车。
thôi được, anh nhất định đi thì tôi đưa anh lên xe.
助
2. cũng được。连用两个或几个"也罢",表示不以某种情形为条件。
你去也罢,不去也罢,反正是一样。
anh đi cũng được không đi cũng được, rốt cuộc vẫn như nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 也

dã也:dã cánh; dã rượu
dạ也:gọi dạ bảo vâng
giã也:giã gạo
giãi也: 
rã也: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罢

bãi罢:bãi binh; bãi công
bảy罢:bảy mươi
bấy罢:bấy lâu
bời罢:chơi bời; tơi bời
bởi罢:bởi vì
也罢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 也罢 Tìm thêm nội dung cho: 也罢