Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 嗜慾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗜慾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thị dục
§ Cũng viết là
thị dục
欲.Ham muốn, tham dục phát sinh từ các giác quan như tai, mắt, miệng, mũi...
◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Thối thị dục, định tâm khí; bách quan tĩnh, sự vô hình
退慾, ; 靜, 刑 (Trọng Hạ 夏).Đặc chỉ tình dục.
◇Ngô Hạ A Mông 蒙:
Ngô huyết khí thượng thịnh, bất năng tuyệt thị dục
盛, 慾 (Đoạn tụ thiên 篇, Pháp ngoại túng dâm 淫).

Nghĩa của 嗜欲 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyù] thèm; thèm khát。指耳目口鼻等方面贪图享受的要求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗜

thị:thị (mê, thích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慾

dục:dâm dục; dục vọng
嗜慾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗜慾 Tìm thêm nội dung cho: 嗜慾