Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 也 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 也, chiết tự chữ DÃ, DẠ, GIÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 也:
也
Pinyin: ye3;
Việt bính: jaa5
1. [維也納] duy dã nạp;
也 dã
Nghĩa Trung Việt của từ 也
(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị phán đoán hoặc khẳng định.◇Mạnh Tử 孟子: Thị bất vi dã, phi bất năng dã 是不爲也, 非不能也 (Lương Huệ Vương chương cú thượng 梁惠王章句上) Ấy là không làm, chứ không phải là không làm nổi vậy.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Bất tài diệc nhân dã 不才亦人也 (Cái tử 丐子) (Dù) hèn hạ (nhưng) cũng là người vậy.
(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị nghi vấn.
◇Luận Ngữ 論語: Thị khả nhẫn dã, thục bất khả nhẫn dã 是可忍也, 孰不可忍也 (Bát dật 八佾) Sự ấy nhẫn tâm làm được thì việc gì mà chẳng nhẫn tâm làm?
(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị cảm thán.
◎Như: bi dã 悲也 buồn thay!
(Trợ) Hoặc giả, hay là.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ kiến ngã phủ lí na cá môn tử, khước thị đa thiểu niên kỉ, hoặc thị hắc sấu dã bạch tịnh phì bàn? 你見我府裡那個門子, 卻是多少年紀, 或是黑瘦也白淨肥胖? (Đệ tứ thập hồi) Anh thấy người giữ cổng ở phủ ta (trạc độ) bao nhiêu tuổi, có phải là gầy đen hay béo mập trắng trẻo?
(Trợ) Đặt đầu câu: vậy.
◇Sầm Tham 岑參: Dã tri hương tín nhật ưng sơ 也知鄉信日應疏 (Phó Bắc Đình độ lũng tư gia 赴北庭度隴思家) Vậy biết rằng tin tức quê nhà ngày (hẳn) càng phải thưa dần.
(Phó) Cũng.
◎Như: ngã đổng, nhĩ dã đổng 我懂, 你也懂 tôi hiểu, anh cũng hiểu.
dã, như "dã cánh; dã rượu" (vhn)
dạ, như "gọi dạ bảo vâng" (btcn)
giã, như "giã gạo" (btcn)
Nghĩa của 也 trong tiếng Trung hiện đại:
[yě]Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 3
Hán Việt: DÃ
助
1. vậy (biểu thị ngữ khí phán đoán hoặc giải thích)。表示判断或解释的语气。
孔子,鲁人也。
Khổng Tử là người nước Lỗ (vậy).
非不能也,是不为也。
không phải không có khả năng làm, mà là không chịu làm (vậy).
2. vậy; ấy mà (biểu thị ngữ khí nghi vấn hoặc có ý kiến ngược lại)。表示疑问或反诘的语气。
何也?
sao vậy?
是可忍也,孰不可忍也?
việc đó mà có thể chịu đựng được thì việc gì mà không thể chịu đựng được (vậy)?
3. (biểu thị ngừng ngắt trong câu)。表示句中的停顿。
大道之行也,天下为公。
thực hành đạo lớn thiên hạ là của chung.
地之相去也,千有余里。
cách xa nhau có đến hơn nghìn dặm.
副词
4. cũng (biểu thị như nhau)。表示同样。
水库可以灌溉、发电,也可以养鱼。
hồ chứa nước có thể tưới tiêu, phát điện cũng có thể nuôi cá.
5. vừa... vừa; cũng... cũng。叠用,强调两事并列或对待。
他也会种地,也会打铁。
anh ấy vừa biết trồng trọt vừa biết làm thợ rèn.
游客里面也有坐车的,也有步行的。
trong số khách du lịch có người đi xe cũng có người đi bộ.
6. thì; cũng; vẫn。叠用,表示无论这样或那样;不以某种情形为条件。
你去我也去,你不去我也去。
anh đi thì tôi cũng đi, anh không đi thì tôi vẫn đi.
他左想也不是,右想也不是。
anh ấy nghĩ đi nghĩ lại cũng không phải.
7. nhưng cũng (biểu thị chuyển ý hoặc nhượng bộ)。表示转折或让步(常跟上文的"虽然、即使"等呼应)。
我虽然没见过,也听人说过。
tuy tôi chưa trông thấy nhưng đã nghe người ta nói.
即使你不说,我也知道。
cho dù anh không nói nhưng tôi cũng biết.
8. cũng (biểu thị ấm ức)。表示委婉。
倒也罢了。
cũng được.
也只好如此。
cũng đành phải như vậy.
9. ngay... cũng (biểu thị nhấn mạnh)。表示强调(常跟上文的"连"字呼应)。
连爷爷也乐得哈哈地笑。
ngay cả ông nội cũng vui cười ha hả.
Từ ghép:
也罢 ; 也门 ; 也许
Số nét: 3
Hán Việt: DÃ
助
1. vậy (biểu thị ngữ khí phán đoán hoặc giải thích)。表示判断或解释的语气。
孔子,鲁人也。
Khổng Tử là người nước Lỗ (vậy).
非不能也,是不为也。
không phải không có khả năng làm, mà là không chịu làm (vậy).
2. vậy; ấy mà (biểu thị ngữ khí nghi vấn hoặc có ý kiến ngược lại)。表示疑问或反诘的语气。
何也?
sao vậy?
是可忍也,孰不可忍也?
việc đó mà có thể chịu đựng được thì việc gì mà không thể chịu đựng được (vậy)?
3. (biểu thị ngừng ngắt trong câu)。表示句中的停顿。
大道之行也,天下为公。
thực hành đạo lớn thiên hạ là của chung.
地之相去也,千有余里。
cách xa nhau có đến hơn nghìn dặm.
副词
4. cũng (biểu thị như nhau)。表示同样。
水库可以灌溉、发电,也可以养鱼。
hồ chứa nước có thể tưới tiêu, phát điện cũng có thể nuôi cá.
5. vừa... vừa; cũng... cũng。叠用,强调两事并列或对待。
他也会种地,也会打铁。
anh ấy vừa biết trồng trọt vừa biết làm thợ rèn.
游客里面也有坐车的,也有步行的。
trong số khách du lịch có người đi xe cũng có người đi bộ.
6. thì; cũng; vẫn。叠用,表示无论这样或那样;不以某种情形为条件。
你去我也去,你不去我也去。
anh đi thì tôi cũng đi, anh không đi thì tôi vẫn đi.
他左想也不是,右想也不是。
anh ấy nghĩ đi nghĩ lại cũng không phải.
7. nhưng cũng (biểu thị chuyển ý hoặc nhượng bộ)。表示转折或让步(常跟上文的"虽然、即使"等呼应)。
我虽然没见过,也听人说过。
tuy tôi chưa trông thấy nhưng đã nghe người ta nói.
即使你不说,我也知道。
cho dù anh không nói nhưng tôi cũng biết.
8. cũng (biểu thị ấm ức)。表示委婉。
倒也罢了。
cũng được.
也只好如此。
cũng đành phải như vậy.
9. ngay... cũng (biểu thị nhấn mạnh)。表示强调(常跟上文的"连"字呼应)。
连爷爷也乐得哈哈地笑。
ngay cả ông nội cũng vui cười ha hả.
Từ ghép:
也罢 ; 也门 ; 也许
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 也
| dã | 也: | dã cánh; dã rượu |
| dạ | 也: | gọi dạ bảo vâng |
| giã | 也: | giã gạo |
| giãi | 也: | |
| rã | 也: |

Tìm hình ảnh cho: 也 Tìm thêm nội dung cho: 也
