Từ: 乡愁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乡愁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乡 • 愁

Nghĩa của 乡愁 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngchóu] nỗi nhớ quê; nhớ nhà。怀念家乡的忧伤的心情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương乡:cố hương, quê hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu愁:càu ràu
rầu愁:rầu rĩ
sầu愁:u sầu
xàu愁:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu愁:xầu bọt mép (phun bọt)
乡愁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乡愁 Tìm thêm nội dung cho: 乡愁