Nghĩa của 乡愁 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngchóu] nỗi nhớ quê; nhớ nhà。怀念家乡的忧伤的心情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁
| ràu | 愁: | càu ràu |
| rầu | 愁: | rầu rĩ |
| sầu | 愁: | u sầu |
| xàu | 愁: | bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt) |
| xầu | 愁: | xầu bọt mép (phun bọt) |

Tìm hình ảnh cho: 乡愁 Tìm thêm nội dung cho: 乡愁
