Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 士子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 士子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sĩ tử
Người học trò đi thi.Người có quan chức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
士子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 士子 Tìm thêm nội dung cho: 士子