Chữ 榫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榫, chiết tự chữ CHUẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榫:

榫 chuẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 榫

榫

Chiết tự chữ 榫

Chiết tự chữ chuẩn bao gồm chữ 木 隼 hoặc 木 隹 十 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 榫 cấu thành từ 2 chữ: 木, 隼
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 隼 chuẩn
  • 2. 榫 cấu thành từ 3 chữ: 木, 隹, 十
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 隹 chuy
  • 十 thập
  • chuẩn [chuẩn]

    U+69AB, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sun3, gu3;
    Việt bính: seon2;

    榫 chuẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 榫

    (Danh) Ngàm.
    § Khi chế tạo đồ gỗ, tra ngàm (phần lồi ra) vào mộng (phần hõm vào).

    chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (gdhn)

    Nghĩa của 榫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sǔn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: CHUẨN
    cái mộng。(榫儿)榫头。
    Từ ghép:
    榫头 ; 榫眼 ; 榫子

    Chữ gần giống với 榫:

    㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Chữ gần giống 榫

    棢, 栣, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榫 Tự hình chữ 榫 Tự hình chữ 榫 Tự hình chữ 榫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榫

    chuẩn榫:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
    榫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榫 Tìm thêm nội dung cho: 榫