Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 駹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駹, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 駹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駹

駹 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 尨
  • mã, mở, mứa, mựa
  • mang, mông
  • []

    U+99F9, tổng 17 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mang2;
    Việt bính: mong4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 駹


    Nghĩa của 駹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máng]Bộ: 馬- Mã
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    1. ngựa ô; ngựa đen。青色的马。
    2. gia súc tạp sắc。杂色的牲口。

    Chữ gần giống với 駹:

    , , , , , , , , , , , , 駿, , , ,

    Dị thể chữ 駹

    𮪡,

    Chữ gần giống 駹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駹 Tự hình chữ 駹 Tự hình chữ 駹 Tự hình chữ 駹

    駹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駹 Tìm thêm nội dung cho: 駹