Chữ 濩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濩, chiết tự chữ HOẠCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 濩:

濩 hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濩

Chiết tự chữ hoạch bao gồm chữ 水 蒦 hoặc 氵 蒦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濩 cấu thành từ 2 chữ: 水, 蒦
  • thuỷ, thủy
  • 2. 濩 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 蒦
  • thuỷ, thủy
  • hoạch [hoạch]

    U+6FE9, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo4, hu4;
    Việt bính: wok6 wu6;

    hoạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 濩

    (Tính) Dáng như nước mưa từ mái hiên chảy xuống.

    (Động)
    Nấu.
    § Thông hoạch
    .
    ◇Thi Kinh : Duy diệp mạch mạch, Thị ngải thị hoạch , (Chu nam , Cát đàm ) Lá nhiều rậm rạp, Mới cắt về rồi đem nấu.

    (Tính)
    Hoạch lạc trống rỗng, vô dụng.
    § Cũng viết là hoạch lạc .
    ◇Đỗ Phủ : Cư nhiên thành hoạch lạc, Bạch thủ cam khế khoát , (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện ) Lạ thay thành vô dụng, Đầu bạc cam chịu khổ.

    Chữ gần giống với 濩:

    , ,

    Chữ gần giống 濩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濩 Tự hình chữ 濩 Tự hình chữ 濩 Tự hình chữ 濩

    濩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濩 Tìm thêm nội dung cho: 濩