Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濩, chiết tự chữ HOẠCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 濩:
濩
Pinyin: huo4, hu4;
Việt bính: wok6 wu6;
濩 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 濩
(Tính) Dáng như nước mưa từ mái hiên chảy xuống.(Động) Nấu.
§ Thông hoạch 鑊.
◇Thi Kinh 詩經: Duy diệp mạch mạch, Thị ngải thị hoạch 維葉莫莫, 是刈是鑊 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Lá nhiều rậm rạp, Mới cắt về rồi đem nấu.
(Tính) Hoạch lạc 濩落 trống rỗng, vô dụng.
§ Cũng viết là hoạch lạc 瓠落.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cư nhiên thành hoạch lạc, Bạch thủ cam khế khoát 居然成濩落, 白首甘契闊 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Lạ thay thành vô dụng, Đầu bạc cam chịu khổ.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 濩 Tìm thêm nội dung cho: 濩
