bì lao
Nhọc nhằn, mệt mỏi.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Vãng lai tạp tọa ngọa, Nhân mã đồng bì lao
往來雜坐臥, 人馬同疲勞 (Phi tiên các 飛仙閣).Suy nhược, yếu kém.
◎Như:
thính giác bì lao
聽覺疲勞.Vì sức ép bên ngoài quá mạnh hoặc thời gian tác dụng quá lâu nên phản ứng không còn bình thường nữa.
◎Như:
từ tính bì lao
磁性疲勞.
Nghĩa của 疲劳 trong tiếng Trung hiện đại:
2. kiệt sức; yếu sức。因运动过度或刺激过强,细胞、组织或器官的机能或反应能力减弱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲
| bì | 疲: | lì bì (đau ốm hoặc say rượu) |
| mệt | 疲: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勞
| lao | 勞: | lao lực, lao xao |
| lau | 勞: | lau lách |
| lào | 勞: | |
| lạo | 勞: | uý lạo |
| rạo | 勞: | rạo rực |

Tìm hình ảnh cho: 疲勞 Tìm thêm nội dung cho: 疲勞
