Cao su chống va đập cửa

Từ: 班马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 班马 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānmǎ] ngựa chạy tán loạn。离群的马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
班马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班马 Tìm thêm nội dung cho: 班马