Từ: cư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ cư:

居 cư, kí据 cư, cứ椐 cư, cử琚 cư裾 cư, cứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cư, kí [cư, kí]

U+5C45, tổng 8 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, ji1;
Việt bính: geoi1
1. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 2. [隱居] ẩn cư 3. [同居] đồng cư 4. [白居易] bạch cư dị 5. [卜居] bốc cư 6. [屏居] bính cư 7. [高居] cao cư 8. [居安思危] cư an tư nguy 9. [居第] cư đệ 10. [居停] cư đình 11. [居停主人] cư đình chủ nhân 12. [居憂] cư ưu 13. [居正] cư chánh 14. [居易] cư dị 15. [居民] cư dân 16. [居家] cư gia 17. [居間] cư gian 18. [居奇] cư kì 19. [居留] cư lưu 20. [居然] cư nhiên 21. [居官] cư quan 22. [居所] cư sở 23. [居士] cư sĩ 24. [居喪] cư tang 25. [居心] cư tâm 26. [居積] cư tích 27. [居室] cư thất 28. [居常] cư thường 29. [居宅] cư trạch 30. [居住] cư trú 31. [居貞] cư trinh 32. [居中] cư trung 33. [居無求安] cư vô cầu an 34. [居處] cư xứ, cư xử 35. [鳩居] cưu cư 36. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào 37. [奇貨可居] kì hóa khả cư 38. [寄居] kí cư 39. [僑居] kiều cư 40. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư 41. [分居] phân cư;

cư, kí

Nghĩa Trung Việt của từ 居

(Động) Ở, cư trú.
◎Như: yến cư
ở nhàn, nghĩa là lúc ở trong nhà nhàn rỗi không có việc gì.
◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.

(Động)
Ngồi xuống.
◇Luận Ngữ : Cư, ngô ngứ nhữ , (Dương Hóa ) Ngồi xuống đây, ta nói cho anh nghe.

(Động)
Tích chứa, dự trữ.
◎Như: cư tích tích chứa của cải, kì hóa khả cư hàng quý có thể tích trữ (để đợi lúc có giá đem bán).

(Động)
Giữ, ở vào địa vị.
◇Lưu Vũ Tích : Hà nhân cư quý vị? (Vịnh sử ) Người nào giữ được địa vị cao quý?

(Động)
Qua, được (khoảng thời gian).
◇Chiến quốc sách : Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư , , : , (Tề sách tứ ) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.

(Động)
Coi như, coi làm.
◇Lão Xá : Tha tự cư vi hiếu tử hiền tôn (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Anh ta tự coi mình là đứa con hiếu thảo, cháu hiền.

(Động)
Chiếm, chiếm hữu.
◎Như: cư kì đa số chiếm đa số.
◇Tấn Thư : Thiên hạ bất như ý, hằng thập cư thất bát , (Dương Hỗ truyện ) Sự bất như ý trong thiên hạ, chiếm hết bảy tám phần mười.

(Động)
Mang chứa, giữ trong lòng.
◎Như: cư tâm phả trắc lòng hiểm ác khôn lường.

(Động)
Trị lí, xử lí.
◇Diêm thiết luận : Cư sự bất lực, dụng tài bất tiết , (Thụ thì ) Xử trị công việc không hết sức, dùng tiền của không kiệm tỉnh.

(Động)
Ngừng, ngưng lại.
◇Dịch Kinh : Biến động bất cư (Hệ từ hạ ) Biến động không ngừng.

(Danh)
Chỗ ở, nhà, trụ sở.
◎Như: cố cư chỗ ở cũ, tân cư chỗ ở mới, thiên cư dời chỗ ở.

(Danh)
Chỉ phần mộ.
◇Thi Kinh : Bách tuế chi hậu, Quy vu kì cư , (Đường phong , Cát sanh ) Sau cuộc sống trăm năm, Em sẽ về chung một phần mộ (của chàng).

(Danh)
Chữ dùng đặt cuối tên cửa hiệu ăn, quán trà, v.v.
◎Như: Minh Hồ cư hiệu Minh Hồ, Đức Lâm cư hiệu Đức Lâm.

(Danh)
Họ .

(Trợ)
Dùng giữa câu, biểu thị cảm thán.
◇Thi Kinh : Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ , (Bội phong , Nhật nguyệt ) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất.Một âm là .

(Trợ)
Thế? Vậy? (để hỏi, dùng sau , thùy ).
◇Tả truyện : Quốc hữu nhân yên, thùy kí, kì Mạnh Tiêu hồ , , (Tương công nhị thập tam niên ) Nước (Lỗ) có người tài, ai thế, có phải ông Mạnh Tiêu không?
◇Trang Tử : Hà kí hồ? Hình cố khả sử như cảo mộc, nhi tâm cố khả sử như tử hôi hồ? ? 使, 使? (Tề vật luận ) Sao vậy? Hình lại có thể khiến như gỗ khô, lòng lại có thể khiến như tro nguội?
cư, như "cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử" (vhn)

Nghĩa của 居 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 8
Hán Việt: CƯ
1. ở; cư trú; cư ngụ; cư。住。
居民。
cư dân.
分居。
ở riêng.
2. nhà; nơi ở; nơi cư ngụ; chỗ ở。住的地方;住所。
迁居。
chuyển nơi ở.
鲁迅故居。
nơi ở cũ của Lỗ Tấn.
3. ở; đứng; tại; vị trí。在(某种位置)。
居左。
ở bên trái.
居首。
đứng đầu.
4. đương; nhận; coi。当;任。
居功。
kể công.
以专家自居。
coi mình là chuyên gia.
5. dồn; tồn; tích lại。积蓄;存。
居积。
tồn tích.
奇货可居。
của lạ vật quý có thể tích trữ được.
6. dừng; cố định; ngừng。停留;固定。
变动不居。
biến động không ngừng.
岁月不居。
năm tháng luôn biến đổi.
7. hiệu ăn; nhà hàng (dùng sau tên của cửa hàng, thường là hiệu ăn)。用作某些商店的名称(多为饭馆)。
8. họ Cứ。(Jū)姓。
Từ ghép:
居安思危 ; 居多 ; 居高临下 ; 居功 ; 居家 ; 居间 ; 居里 ; 居留 ; 居留权 ; 居民 ; 居民点 ; 居奇 ; 居然 ; 居丧 ; 居士 ; 居停 ; 居心 ; 居于 ; 居中 ; 居住

Chữ gần giống với 居:

, , , , , , , , , , 𡱆,

Dị thể chữ 居

,

Chữ gần giống 居

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 居 Tự hình chữ 居 Tự hình chữ 居 Tự hình chữ 居

cư, cứ [cư, cứ]

U+636E, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 據;
Pinyin: ju4, ju1;
Việt bính: geoi1;

cư, cứ

Nghĩa Trung Việt của từ 据

(Tính) Kiết cư : xem kiết .Một âm là cứ.

(Động)
Cũng như cứ .Giản thể của chữ .

cứ, như "cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm" (vhn)
cư (btcn)
cớ, như "bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ" (gdhn)

Nghĩa của 据 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (據)
[jū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CƯ
túng tiền; túng bấn。缺少钱,境况窘迫。见〖拮据〗。
Ghi chú: 另见jù。
Từ phồn thể: (據)
[jù]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CỨ
1. chiếm cứ; chiếm。占据。
盘据。
chiếm đóng.
据为己有。
chiếm làm của riêng.
2. dựa vào; cứ。凭借;依靠。
据点。
cứ điểm.
据险固守。
dựa vào địa thế hiểm trở để cố thủ.
3. căn cứ; dựa theo。按照;依据。
据理力争。
dựa theo lí lẽ để tranh cãi.
据实报告。
căn cứ vào sự thực để báo cáo.
4. chứng cứ; bằng chứng。可以用做证明的事物。
凭据。
bằng chứng.
证据。
chứng cứ.
收据。
biên lai.
字据。
chứng cứ bằng chữ viết.
单据。
biên lai.
论据。
luận cứ.
票据。
phiếu xuất nhập.
契据。
chứng từ.
事出有因,查无实据。
việc xảy ra có nguyên nhân, điều tra không có chứng cứ cụ thể .
Ghi chú: 另见jū。
Từ ghép:
据点 ; 据守 ; 据说

Chữ gần giống với 据:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 据

, ,

Chữ gần giống 据

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 据 Tự hình chữ 据 Tự hình chữ 据 Tự hình chữ 据

cư, cử [cư, cử]

U+6910, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, pi2, pi4;
Việt bính: geoi1;

cư, cử

Nghĩa Trung Việt của từ 椐

(Danh) Cây , còn có tên là cây linh thọ , gỗ dùng làm gậy chống, gọi là linh thọ trượng .Một âm là cử.

(Danh)
Cây cử.
§ Cũng như cử .
cử (gdhn)

Nghĩa của 椐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: CƯ
gậy; cây dùng làm gậy chống (nói trong sách cổ)。古书上说的一种小树,枝节肿大,可以做拐杖。

Chữ gần giống với 椐:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 椐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椐 Tự hình chữ 椐 Tự hình chữ 椐 Tự hình chữ 椐

[]

U+741A, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1;
Việt bính: geoi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 琚

(Danh) Ngọc , một thứ ngọc để đeo trên người thời xưa.
cư, như "cư (ngọc để đeo)" (gdhn)

Nghĩa của 琚 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: CƯ
1. đồ trang sức bằng ngọc (thời xưa)。古人佩带的一种玉。
2. họ Cư。(Jū)姓。

Chữ gần giống với 琚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 琚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琚 Tự hình chữ 琚 Tự hình chữ 琚 Tự hình chữ 琚

cư, cứ [cư, cứ]

U+88FE, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, ju4;
Việt bính: geoi1;

cư, cứ

Nghĩa Trung Việt của từ 裾

(Danh) Vạt áo.
◇Liêu trai chí dị
: Thiểu gian, tự hữu nhân ám khiên kì cư , (Họa bích ) Một lát, tựa như có người kín đáo kéo vạt áo.Một âm là cứ.
§ Thông cứ .
cư, như "quần cư (xiêm áo)" (gdhn)

Nghĩa của 裾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: CƯ

1. vạt áo。衣服的大襟。
2. tà áo。衣服的前后部分。

Chữ gần giống với 裾:

, , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Chữ gần giống 裾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裾 Tự hình chữ 裾 Tự hình chữ 裾 Tự hình chữ 裾

Dịch cư sang tiếng Trung hiện đại:

《住。》cư dân.
居民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cư

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
: 
:cư (ngọc để đeo)
:quần cư (xiêm áo)
:cư mạt (cái cưa)
:cư mạt (cái cưa)

Gới ý 15 câu đối có chữ cư:

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

cư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cư Tìm thêm nội dung cho: cư