Từ: 成本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成本 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngběn] giá thành; giá; chi phí; phí tổn。生产一种产品所需的全部费用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
成本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成本 Tìm thêm nội dung cho: 成本