đồng mưu
Cùng lập mưu để làm việc gì.Người cùng tham dự làm mưu kế.
◇Tống Thư 宋書:
Sự vị phát sổ nhật, Cao Tổ khiển đồng mưu Chu An Mục báo chi, sử vi nội ứng
事未發數日, 高祖遣同謀周安穆報之, 使為內應 (Vũ Đế bổn kỉ 武帝本紀).
Nghĩa của 同谋 trong tiếng Trung hiện đại:
同谋犯
tòng phạm.
2. đồng bọn; kẻ đồng loã。共同谋划做坏事的人。
供出同谋
khai ra kẻ đồng loã.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 謀
| mưu | 謀: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |

Tìm hình ảnh cho: 同謀 Tìm thêm nội dung cho: 同謀
