Từ: 二项式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二项式:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 二 • 项 • 式

Nghĩa của 二项式 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrxiàngshì] nhị thức (toán)。含有两项的多项式,如x-a,2x3+y5等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì二:thứ nhì
nhị二:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng项:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức式:mặc sức
thức式:thức ăn
二项式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二项式 Tìm thêm nội dung cho: 二项式