Chữ 茂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茂, chiết tự chữ MẬU, NGỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茂:
Pinyin: mao4, jia1;
Việt bính: mau6;
茂 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 茂
(Tính) Tốt tươi, um tùm.◎Như: trúc bao tùng mậu 竹苞松茂 tùng trúc tốt tươi.
(Tính) Thịnh vượng, tốt đẹp.
◎Như: mậu tài 茂才 tài giỏi.
(Danh) Họ Mậu.
mậu, như "mậu tài" (vhn)
ngồng, như "ngồng cải" (gdhn)
Nghĩa của 茂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: MẬU
1. rậm rạp; tươi tốt; um tùm; sum sê。茂盛。
茂密。
um tùm.
根深叶茂。
rễ ăn sâu, cành lá sum sê.
2. phong phú đẹp đẽ。丰富精美。
图文并茂。
hình vẽ và lời văn rất hay.
3. hợp chất hữu cơ C5H̉6。有机化合物,分子式C5 H6 ,无色液体,用来制农药、塑料等。
Từ ghép:
茂密 ; 茂盛
Chữ gần giống với 茂:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茂
| mậu | 茂: | mậu tài |
| ngồng | 茂: | ngồng cải |
Gới ý 17 câu đối có chữ 茂:
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu
Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu
Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường
Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài
Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh
Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn
Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương
Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

Tìm hình ảnh cho: 茂 Tìm thêm nội dung cho: 茂
