Chữ 茂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茂, chiết tự chữ MẬU, NGỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茂:

茂 mậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 茂

茂

Chiết tự chữ 茂

Chiết tự chữ mậu, ngồng bao gồm chữ 草 戊 hoặc 艸 戊 hoặc 艹 戊 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茂 cấu thành từ 2 chữ: 草, 戊
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 戊 mậu, mồ
  • 2. 茂 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 戊
  • 艸 tháu, thảo
  • 戊 mậu, mồ
  • 3. 茂 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 戊
  • 艹 thảo
  • 戊 mậu, mồ
  • mậu [mậu]

    U+8302, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4, jia1;
    Việt bính: mau6;

    茂 mậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 茂

    (Tính) Tốt tươi, um tùm.
    ◎Như: trúc bao tùng mậu 竹
    苞松茂 tùng trúc tốt tươi.

    (Tính)
    Thịnh vượng, tốt đẹp.
    ◎Như: mậu tài 茂才 tài giỏi.

    (Danh)
    Họ Mậu.

    mậu, như "mậu tài" (vhn)
    ngồng, như "ngồng cải" (gdhn)

    Nghĩa của 茂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mào]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: MẬU
    1. rậm rạp; tươi tốt; um tùm; sum sê。茂盛。
    茂密。
    um tùm.
    根深叶茂。
    rễ ăn sâu, cành lá sum sê.
    2. phong phú đẹp đẽ。丰富精美。
    图文并茂。
    hình vẽ và lời văn rất hay.
    3. hợp chất hữu cơ C5H̉6。有机化合物,分子式C5 H6 ,无色液体,用来制农药、塑料等。
    Từ ghép:
    茂密 ; 茂盛

    Chữ gần giống với 茂:

    苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,

    Chữ gần giống 茂

    蒇, 蕆, 菖, 蒗, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茂 Tự hình chữ 茂 Tự hình chữ 茂 Tự hình chữ 茂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茂

    mậu茂:mậu tài
    ngồng茂:ngồng cải

    Gới ý 17 câu đối có chữ 茂:

    月滿桂花延七里,庭留萱草茂千秋

    Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

    月藹桂花延七袤,庭留萱草茂千秋

    Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

    碧漢婺星輝七袤,青陽萱草茂千秋

    Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

    Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

    棠棣齊開千載好,椿萱并茂萬年長

    Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

    Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

    柏翠松蒼含歌五福,椿榮萱茂同祝百齡

    Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

    Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

    年享高齡椿萱并茂,時逢盛世蘭桂齊芳

    Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

    Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

    花甲初周茂如松柏,長庚朗曜慶溢桂蘭

    Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

    Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

    茂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茂 Tìm thêm nội dung cho: 茂