Chữ 项 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 项, chiết tự chữ HẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 项:

项 hạng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 项

Chiết tự chữ hạng bao gồm chữ 工 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

项 cấu thành từ 2 chữ: 工, 页
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • hiệt
  • hạng [hạng]

    U+9879, tổng 9 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 項;
    Pinyin: xiang4;
    Việt bính: hong6;

    hạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 项

    Giản thể của chữ .
    hạng, như "mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng" (gdhn)

    Nghĩa của 项 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (項)
    [xiàng]
    Bộ: 工(Công)
    Hán Việt: HẠNG
    1. gáy。颈的后部。
    2. họ Hạng。姓。

    3. hạng mục; điều khoản; mục。量词,用于分项目的事物。
    下列各项。
    các hạng mục liệt kê dưới đây.
    第五条第二款第一项。
    điều năm khoản hai mục một.
    改造自然是一项重大任务。
    cải tạo thiên nhiên là một nhiệm vụ trọng đại.
    4. khoản tiền。款项。
    用项。
    khoản tiền dùng.
    存项。
    khoản tiền gửi tiết kiệm.
    5. đơn thức (toán học)。代数中不用加、减号连接的单式,如3a2b,ax2, 4ab等。
    Từ ghép:
    项背 ; 项链 ; 项目 ; 项圈 ; 项庄舞剑,意在沛公

    Chữ gần giống với 项:

    , , , ,

    Dị thể chữ 项

    ,

    Chữ gần giống 项

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 项 Tự hình chữ 项 Tự hình chữ 项 Tự hình chữ 项

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

    hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
    项 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 项 Tìm thêm nội dung cho: 项