Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 宾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宾, chiết tự chữ THẤN, TÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宾:

宾 tân, thấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宾

Chiết tự chữ thấn, tân bao gồm chữ 宀 兵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宾 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 兵
  • miên
  • banh, binh, bênh
  • tân, thấn [tân, thấn]

    U+5BBE, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賓;
    Pinyin: bin1, bin4;
    Việt bính: ban1;

    tân, thấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 宾

    Giản thể của chữ .
    tân, như "tân khách" (gdhn)

    Nghĩa của 宾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賓,賔)
    [bīn]
    Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 10
    Hán Việt: TÂN
    1. khách (ngược với "chủ"); khách mời; khách trọ; du khách; người đến thăm。客人(跟"主"相对)。
    来宾
    khách khứa; tân khách; khách đến
    贵宾
    khách quý
    外宾
    khách nước ngoài
    喧宾夺主
    khách đoạt ngôi chủ; tầm gửi lấn cành; để cái phụ lấn át cái chính
    宾至如归
    khách đến như ở nhà; đón khách chu đáo; vui lòng khách đến; nhiệt tình với khách
    2. họ Tân。姓。
    Từ ghép:
    宾白 ; 宾词 ; 宾从 ; 宾东 ; 宾服 ; 宾服 ; 宾格 ; 宾馆 ; 宾客 ; 宾客如云 ; 宾客盈门 ; 宾朋 ; 宾夕法尼亚 ; 宾语 ; 宾至如归 ; 宾主

    Chữ gần giống với 宾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

    Dị thể chữ 宾

    , ,

    Chữ gần giống 宾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宾 Tự hình chữ 宾 Tự hình chữ 宾 Tự hình chữ 宾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾

    tân:tân khách
    宾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宾 Tìm thêm nội dung cho: 宾