Cao su chống va đập cửa

Chữ 酰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酰, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酰

酰 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 先
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • ten, teng, tiên
  • []

    U+9170, tổng 13 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian1;
    Việt bính: sin1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 酰


    Nghĩa của 酰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiān]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIÊN
    gốc a-xít。无机或有机含氧酸除去羟基后所余下的原子团。

    Chữ gần giống với 酰:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨠲, 𨠳, 𨠴, 𨠵,

    Chữ gần giống 酰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酰 Tự hình chữ 酰 Tự hình chữ 酰 Tự hình chữ 酰

    酰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酰 Tìm thêm nội dung cho: 酰