Từ: 伊拉克 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伊拉克:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

y lạp khắc
Quốc gia thuộc Á Châu, thủ đô là
Ba Cách Đạt
達 Baghdad (Republic of Iraq).

Nghĩa của 伊拉克 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīlākè] I-rắc; Iraq。伊拉克亚洲西南部国家。它是许多繁荣的古代美索不达米亚文明的所在地,先是落入阿拉伯人之手(7世纪),而后又被奥斯曼土耳其人所占领(16世纪)。1921年它成为一个独立的王国,在费萨尔二世被暗 杀后(1958年)成为一个共和国。巴格达是其首都和最大城市。人口24,683,313 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊

y:tên của y (hắn, ả)
ì:ầm ì; ì ạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải
伊拉克 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伊拉克 Tìm thêm nội dung cho: 伊拉克