Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 云烟 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúnyān] mây khói。云雾和烟气。
云烟缭绕。
mây khói lượn lờ
云烟过眼(比喻事物很快就消失了)。
mây khói thoảng qua (ví với sự vật nhanh chóng bị biến mất).
云烟缭绕。
mây khói lượn lờ
云烟过眼(比喻事物很快就消失了)。
mây khói thoảng qua (ví với sự vật nhanh chóng bị biến mất).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |

Tìm hình ảnh cho: 云烟 Tìm thêm nội dung cho: 云烟
