Cao su chống va đập cửa

Từ: 云烟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云烟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云烟 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnyān] mây khói。云雾和烟气。
云烟缭绕。
mây khói lượn lờ
云烟过眼(比喻事物很快就消失了)。
mây khói thoảng qua (ví với sự vật nhanh chóng bị biến mất).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
云烟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云烟 Tìm thêm nội dung cho: 云烟