Chữ 烟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烟, chiết tự chữ YÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟:

烟 yên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烟

Chiết tự chữ yên bao gồm chữ 火 因 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烟 cấu thành từ 2 chữ: 火, 因
  • hoả, hỏa
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • yên [yên]

    U+70DF, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 煙;
    Pinyin: yan1, yin1;
    Việt bính: jin1;

    yên

    Nghĩa Trung Việt của từ 烟

    Cũng như chữ yên .Giản thể của chữ .
    yên, như "yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)" (gdhn)

    Nghĩa của 烟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (煙、菸)
    [yān]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 10
    Hán Việt: YÊN

    1. khói。物质燃烧时产生的混有未完全燃烧的微小颗粒的气体。
    2. như khói; hơi。像烟的东西。
    烟雾
    sương mù; mây mù
    烟霞
    yên hà
    3. khói xông vào mắt。由于烟的刺激使眼睛流泪或睁不开。
    烟了眼睛了。
    khói cay cả mắt
    4. yên thảo; cây thuốc lá。烟草。
    烟叶
    lá cây thuốc lá
    烤烟
    sấy thuốc lá
    5. thuốc điếu; thuốc sợi。纸烟、烟丝等的统称。
    香烟
    thuốc lá thơm
    旱烟
    thuốc lá sợi
    烟瘾
    nghiện thuốc lá
    请勿吸烟
    xin đừng hút thuốc
    6. thuốc phiện。指鸦片。
    烟土
    thuốc phiện sống
    Từ ghép:
    烟霭 ; 烟波 ; 烟草 ; 烟尘 ; 烟囱 ; 烟袋 ; 烟袋锅 ; 烟蒂 ; 烟斗 ; 烟斗丝 ; 烟膏 ; 烟鬼 ; 烟海 ; 烟花 ; 烟灰 ; 烟火 ; 烟火 ; 烟火食 ; 烟碱 ; 烟具 ; 烟卷儿 ; 烟煤 ; 烟幕 ; 烟幕弹 ; 烟农 ; 烟枪 ; 烟丝 ; 烟酸 ; 烟筒 ; 烟头 ; 烟土 ; 烟雾 ; 烟霞 ; 烟霞癖 ; 烟消云散 ; 烟蚜 ; 烟叶 ; 烟叶蛾 ; 烟瘾 ; 烟雨 ; 烟柱 ; 烟子 ; 烟嘴儿
    [yīn]
    Bộ: 火(Hoả)
    Hán Việt: NHÂN
    mù mịt; mờ mịt。烟熅:同"氤氲"。

    Chữ gần giống với 烟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

    Dị thể chữ 烟

    , , , ,

    Chữ gần giống 烟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烟 Tự hình chữ 烟 Tự hình chữ 烟 Tự hình chữ 烟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

    yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
    烟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烟 Tìm thêm nội dung cho: 烟