Từ: 托梦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托梦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托梦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōmèng] báo mộng。亲友的灵魂在人的梦中出现并有所嘱托(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du
托梦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托梦 Tìm thêm nội dung cho: 托梦