Từ: 祖籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祖籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔjí] nguyên quán; quê nội。原籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
祖籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祖籍 Tìm thêm nội dung cho: 祖籍