Từ: 梅州 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梅州:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 梅 • 州

Nghĩa của 梅州 trong tiếng Trung hiện đại:

[méizhōu] Hán Việt: MAI CHÂU
Mai Châu (thuộc Hoà Bình)。 越南地名。属于和平省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai梅:cây mai
moi梅:moi ra; moi móc
mui梅:mui thuyền
mái梅:mái chèo
mây梅:roi mây; cỏ mây
mói梅:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi梅:ô môi
múi梅:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 州

chu州:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
châu州:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
梅州 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梅州 Tìm thêm nội dung cho: 梅州