Từ: 灵长目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵长目:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灵 • 长 • 目

Nghĩa của 灵长目 trong tiếng Trung hiện đại:

[língchángmù] bộ linh trưởng。哺乳动物的一目。猴类人猿属于这一目, 是最高等的哺乳动物, 大脑较发达, 面部短, 锁骨发育良好, 四肢都有五趾,便于握物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh灵:lanh lẹ
leng灵:leng keng
linh灵:linh hồn, linh bài
liêng灵:thiêng liêng
lênh灵:lênh đênh
lẻng灵:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục目:mục kích, mục sở thị
mụt目:mọc mụt
灵长目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵长目 Tìm thêm nội dung cho: 灵长目