Nghĩa của 灵长目 trong tiếng Trung hiện đại:
[língchángmù] bộ linh trưởng。哺乳动物的一目。猴类人猿属于这一目, 是最高等的哺乳动物, 大脑较发达, 面部短, 锁骨发育良好, 四肢都有五趾,便于握物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 灵长目 Tìm thêm nội dung cho: 灵长目
