Từ: 朱槿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朱槿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 槿

Nghĩa của 朱槿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūjǐn] cây dâm bụt; cây hoa dâm bụt。落叶灌木,叶子阔卵形,先端尖,花红色,蒴果卵圆形。供观赏。也叫扶桑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱

chau: 
cho:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
choa:chu choa (tiếng kêu)
chu:Chu Văn An (tên họ)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
chõ:chõ miệng vào
chẩu:chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)
chọ: 
朱槿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朱槿 Tìm thêm nội dung cho: 朱槿